Home

Đại lý xe hyundai lớn nhất hcm

Xe Hyundai

Xe Hyundai i10

Giới thiệu Hyundai i10

xe-hyundai-i10

Hyundai I10

Vài năm trở lại đây, Xe Hyundai i10 liên tục xếp ở vị trí cao nhất dòng xe mini tại Châu Âu vượt trên những cái tên sừng sỏ như Toyota IQ hay Fiat AIR. Hyundai i10 là mẫu xe hạng nhỏ cùng phân cấp với Kia Morning được làm mới lưới tản nhiệt theo phong cách mà Hyundai đang theo đuổi. Thay đổi dễ nhận thấy nhất của i10 là phần lưới tản nhiệt và hốc gió ăn liền với nhau, tạo thành hình lục giác giống như các đàn anh như Xe Hyundai Accent hay Xe Hyundai Avante. Đèn sương mù kiểu tròn thay bằng loại khí động học. Đèn pha lồi ra và vuốt dọc theo thân xe. Xe Hyundai i10 có 2 sự lựa chọn là : bản Hyundai i10 1.1 số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp.

Bản Facelift 2011 đã được Hyundai thành công giới thiệu vào cuối tháng 3 với hai lựa chọn động cơ 1.1 và 1.2.

Hyundai đã cách mạng hóa các dòng xe của mình trong vài năm trở lại đây, nhưng chiếc xe nhỏ nhất i10, vẫn là một trong những chiếc xe quan trọng nhất của công ty bởi vì doanh số thành công của nó trên toàn cầu.

Diện mạo mới không khác hoàn toàn, nhưng đủ để làm hài lòng những khách hàng cũ. Thay đổi lớn nhất là hiệu quả hoạt động của động cơ, với lượng khí thải xuống thấp.

Mặc dù không thể chạy xuất sắc một cách thường xuyên trên đường trường, nhưng i10 có thể thỏa mãn các chuyến đi xa mà bạn chỉ đôi khi cần nếu sở hữu một chiếc xe nhỏ tiện lợi hàng ngày.

Ở thị trường trong nước, những xe cạnh tranh với Xe Hyundai i10 có thể kể đến là KIA Morning, Deawoo Matiz (Chevrolet Spark).

Morning mặc dù có nội thất khá hơn nhưng vận hành và cảm giác lái lại đứng sau i10 - chiếc xe cho cảm giác lái tốt, xe đầm và cách âm cũng khá. Trong khi đó, Matiz được nhiều người chọn vì có thiết kế cá tính, hiện đại. 

Thông số kỹ thuật


Hộp số truyền động
Hộp số Số tự động 4 cấp
Hãng sản xuất HYUNDAI
i10
Động cơ
Loại động cơ 1.2 lít
Dung tích xi lanh (cc) 1248cc
Loại xe Hatchback
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu Xăng
Kích thước, trọng lượng
Dài (mm) 3565mm
Rộng (mm) 1595mm
Cao (mm) 1540mm
Chiều dài cơ sở (mm) 2380mm
Chiều rộng cơ sở trước/sau 1400/1385mm
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 35lít
Cửa, chỗ ngồi
Số cửa 5cửa
Số chỗ ngồi 4chỗ

Chú ý: Thông số kỹ thuật chỉ mang tính tham khảo thay đổi theo từng năm, bạn hãy liên lạc trực tiếp với Ms.Kim : 09.42.49.2233 để có được thông tin chính xác về sản phẩm xe hyundai i10. Chân thành cảm ơn bạn!

Thiết bị tiện nghi

Nội thất
Hộp chứa đồ phía trước
Điều hòa nhiệt độ
Hệ thống âm thanh nghe nhạc CD/MP3.Radio AM/FM
Đông hồ hiển thị với đèn LED
Ngoại thất
Đèn pha
Đèn sương mù
Antenna trên nóc xe
Cửa sổ trời
Thiết bị an toàn an ninh
Túi khí cho người lái
Túi khí cho hành khách phía trước
Túi khí hai bên hàng ghế
Khóa của sau an toàn
Phanh, giảm sóc, lốp xe
Phanh trước Phanh đĩa
Chống bó cứng phanh ABS
Phanh sau Phanh đĩa
Chống bó cứng phanh ABS
Giảm sóc trước Độc lập kiểu MacPherson với lò xo cuộn
Giảm sóc sau Thanh đòn xoán với lò xo cuộn
Lốp xe 165/60R14
Vành mâm xe Vành mân kích thước 14 inch

An toàn

Túi khí an toàn
Túi khí cho người lái true
Túi khí cho hành khách phía trước true
Túi khí cho hành khách phía sau false
Túi khí hai bên hàng ghế true
Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau false
Phanh& điều khiển
Chống bó cứng phanh (ABS) true
Phân bố lực phanh điện tử (EBD) false
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA,BAS) false
Tự động cân bằng điện tử (ESP) false
Điều khiển hành trình (Cruise Control) false
Hỗ trợ cảnh báo lùi true
Khóa & chống trộm
Chốt cửa an toàn true
Khóa cửa tự động false
Khóa cửa điện điều khiển từ xa false
Khoá động cơ false
Hệ thống báo trộm ngoại vi false
Thông số khác
Đèn sương mù true
Đèn cảnh báo thắt dây an toàn true
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao true

Bảng giá

Giá xe hyundai i10  : 452.000.000 VNĐ

gia-xe-i10

 

Tư vấn miễn phí

tu-van-mua-xe-qua-dien-thoai

Dịch vụ hỗ trợ trực tuyến 24h/7 ngày nhằm hỗ trợ khách hàng cần tư vấn về Xe Hyundai cho Khách hàng tốt hơn.